style-mau-af008b-1603250352
Sản phẩm đã xem

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG, VẬT TƯ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA

Mã hàng:
1 đánh giá
Giá bán:Liên hệ
Hãng: Nhân công
Xuất xứ: Chính hãng
Bảo hành:
Kho hàng: Còn hàng
Thông tin khuyến mại
  1. Giảm thêm 100.000đ/sản phẩm bắt đầu từ sản phẩm thứ 2 đối với đơn hàng nhiều sản phẩm (Áp dụng với các sản phẩm điện tử, điện lạnh)
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
Điều khoản
  • Hàng chính hãng 
    Mới 100% nguyên đai nguyên kiện
    Bảo hành chính hãng toàn quốc
  • Miễn phí vận chuyển, lắp đặt
    10km nội thành Hà Nội
    Đổi trả miễn phí 
    7 ngày với lỗi nhà sản xuất
  • Lắp đặt nhanh
    trong vòng 24h. Chuẩn quy trình
  • Chăm sóc khách hàng
    Hậu mãi, hỗ trợ chu đáo

Mục lục [-]

    Siêu thị Điện máy Mạnh Nguyễn xin gửi tới Quý khách hàng bảng giá vật tư, thiết và công lắp đặt điều hòa 2020.

    - Thời gian áp dụng: năm 2020

    -  Đối tượng: Áp dụng cho khách hàng đặt mua điều hòa tại điện máy Mạnh Nguyễn 2020

    - Lưu ý: Bảng giá có thể thay đổi do tác động của các yếu tố khác mà chưa kịp thay đổi trên hệ thống

     

    STTVẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ CÔNG LẮP ĐẶTĐVT ĐƠN GIÁ GHI CHÚ 
    1Công lắp đặt máy 9.000-12.000BTUBộ         300.000 
    2Công lắp đặt máy 12.000BTUBộ        300.000   
    3Công lắp đặt máy 18.000BTU - 24.000BTUBộ         350.000   
    4Công lắp đặt máy 26.000BTU - 30.000 BTU (Multi, treo tường)Bộ         400.000   
    5Công lắp đặt cho điều hòa tủ từ 18.000BTU - 36.000BTUBộ         500.000   
    6Công lắp đặt cho điều hòa tủ từ 38.000BTU - 52.000BTU Bộ         600.000   
    7Công lắp đặt cho điều hòa Casette 18.000BTU - 36.000BTUBộ         500.000   
    8Công lắp đặt cho điều hòa Casette 38.000BTU - 52.000BTUBộ         800.000   
    9Ống bảo ôn cho máy 7.500BTU - 10.000BTU dày 0.61mmMét        130.000   
    10Ống bảo ôn cho máy 10.000BTU - 16.000BTU dày 0.61mmMét        150.000   
    11Ống bảo ôn cho máy 18.000BTU - 24.000BTUMét        180.000   
    12Ống bảo ôn cho máy 26.000BTU - 28.000BTUMét        250.000   
    13Ống bảo ôn cho máy 30.000BTU - 52.000BTUMét        300.000   
    14Giá đỡ cục nóng cho máy  7.500 - 12.000BTU treo tường Bộ           70.000   
    15Giá đỡ cục nóng cho máy 18.000 - 24.000 BTU treo tườngBộ           80.000   
    16Giá đỡ cục nóng cho máy 26.000 - 28.000 BTU treo tườngBộ         160.000   
    17Giá đỡ cục nóng cho máy 30.000BTU treo tườngBộ         200.000   
    18Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ đứngChiếc        260.000   
    19Automat 15/30AChiếc          60.000   
    20Automat 3 phaChiếc        250.000   
    21Ống nước thải (ống chun)Mét            8.000   
    22Vải bọc ống bảo ôn (1m ống = 1m vải)Mét            8.000   
    23Dây điện 2x1.5Mét          12.000   
    24Dây điện 2x2.5Mét          18.000   
    25Dây điện 2x4.0 Mét          25.000   
    26Dây điện 3 pha máy từ 30.000BTU - 52.000BTUMét          62.000   
    27Vật tư phụ (Bộ đai ốc, vít)Bộ           35.000   
    28Gel điện loại nhỏ Mét            7.500   
    29Gel điện loại nhỡ (Gel Tiền Phong)Mét          10.000   
    30Gel ống loại hộp dành cho ống bảo ôn (Gel Sino 60 x 40)Mét          32.000   
    31Băng dính điệnCuộn            5.000   
    32Công đục tường chôn ống bảo ônMét          40.000  Không bao gồm trát và sơn
    33Công đục tường chôn ống thoát nước, dây điệnMét          15.000  (tường/ trần)
    34Công đi ống trên trần (thạch cao, trần thả)Mét          20.000   
    35Đối với các trường hợp phải dùng thang dây, địa hình khó lắp đặt      Thỏa thuận 
    36Đối với trường hợp thuê giàn giáo, khách hàng sẽ trả chi phí cho việc thuê giàn giáo này     
    37Công đi ống ( khách tự mua vật tư )Mét          50.000   
    38Công làm sạch đường ống đã có sẵn ( bằng gas)          200.000   
    39Công phát sinh trong trường hợp phải hàn ống đồngMối hàn          50.000   
    DỊCH VỤ KHÁC 
    STTVẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ CÔNG LẮP ĐẶTĐVTĐƠN GIÁGHI CHÚ
    1Công tháo dỡ máy điều hòa cũ từ 7.500 - 24.000 BTUCái        200.000   
    2Công tháo dỡ máy điều hòa cũ từ 28.000 - 48.000 BTUCái        250.000   
    3Nạp bổ sung gas máy Inverter (Gas R410, R32) 9000-12000BTUBộ        200.000   
    4Nạp bổ sung gas máy Inverter (Gas R410, R32) 15000-24000BTUBộ        400.000   
    5Nạp bổ sung gas R22 máy 9000-12000 BTUBộ        150.000   
    6Nạp bổ sung gas R22 máy 15000-24000 BTUBộ        300.000   
    7Nạp lại ga cho máy cũ INVERTER (Gas R410, R32) 9000-12000BTUBộ        800.000   
    8Nạp lại ga cho máy cũ  INVERTER (Gas R410, R32) 15000-24000BTUBộ     1.200.000   
    9Nạp lại ga cho máy cũ  Gas R22 9000-12000BTUBộ        400.000   
    10Nạp lại ga cho máy cũ  Gas R22 15000-24000BTUBộ        600.000   
    11Lồng bảo vệ thường >12.000BTUBộ        500.000   
    12Bảo dưỡng cho máy cũ của khách (máy < 18.000BTU)Bộ        150.000   
    13Chi phí vận chuyển phát sinhKm          10.000   
    14Chi phí khác   

    Nếu Quý khách có bất kỳ ý kiến, thắc mắc nào vui lòng liên hệ với Siêu thị điện máy Mạnh Nguyễn để được tư vấn, hỗ trợ thông qua:

    • Mobile: 0962.110.828 - 0915.419.216
    • Phone: 024.6295.1204 - 024.6686.7126
    Thông tin về Nhân công

    Đánh giá sản phẩm

    Bạn đã gửi đánh giá cho sản phẩm.
    Cảm ơn bạn đã tin tưởng và sử dụng sản phẩm của chúng tôi.
    Thêm một đánh giá
    Bạn thấy sản phẩm như thế nào (chọn sao nhé)

    Tags:

    Bình luận sản phẩm
    Chúng tôi đã nhận được bình luận của bạn
    Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị trên website!